So sánh sản phẩm
KINH DOANH
Tìm kiếm sản phẩm
DJI MAVIC AIR BASIC BẢN LẺ  (1 Pin + Remote)

DJI MAVIC AIR BASIC BẢN LẺ (1 Pin + Remote)

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)
  • Giá sản phẩm
  • 17.900.000 đ
  • Mã QR
  • Còn 100 sp - Điện thoại::0909842929 - 452 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Phú Nhuận. TP HCM, - QUÝ IPHONE
Số lượng

THÔNG SỐ CƠ BẢN:

*Chụp Ảnh: 32 MP Sphere (Panorama), ảnh tĩnh vẫn là 12Mpx
*Có 3 màu: Đen, Trắng, Đỏ ( Anh em tha hồ lựa, tiếc là ko có màu Hồng)
*Thêm 2 chế độ quickshot mới là Asteroid và Boomerang rất hợp cho tự sướng
*Cụm gimbal nhìn nhỏ hơn nhưng vẫn chống rung 3 trục (Như Mavic Pro)
*Quay video 4K , thêm nhiều chế độ quay thông minh hơn.
*Cảm biến 3D đằng trước, thêm cảm biến sau (mavic air bay được trong vùng thiếu sáng và né tránh vật cản thay vì chỉ dừng lại như các dòng mavic pro, phantom 4 và spark.)
*Điều khiển bằng cử chỉ, DJI nâng cấp cách điều khiển bằng cử chỉ giúp Mavic Air có thể cất cánh – hạ cánh xuống mặt đất chứ không như spark là cất cánh trên tay
*Thời lượng pin bay được 21 phút.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT:

AIRCRAFT

Takeoff Weight 430 g
Dimensions Folded: 
168×83×49 mm (L×W×H)
Unfolded: 
168×184×64 mm (L×W×H)
Diagonal Distance 213 mm
Max Ascent Speed 4 m/s (S - mode[1])
2 m/s (P - mode)
2 m/s (Wi-Fi mode)
Max Descent Speed 3 m/s (S - mode[1])
1.5 m/s (P - mode)
1 m/s (Wi-Fi mode)
Max Speed (near sea level, no wind) 68.4 kph (S - mode[1])
28.8 kph (P - mode)
28.8 kph (Wi-Fi mode)
Max Service Ceiling Above Sea Level 5000 m
Max Flight Time (no wind) 21 minutes (at a consistent 25 kph)
Max Hovering Time (no wind) 20 minutes
Max Flight Distance (no wind) 10 km
Max Wind Speed Resistance 29 - 38 kph
Max Tilt Angle 35° (S - mode[1])
15° (P - mode)
Max Angular Velocity 250°/s (S - mode[1])
250°/s (P - mode)
Operating Temperature Range 0°C - 40°C
Operating Frequency 2.400 - 2.4835 GHz
5.725 - 5.850 GHz
Transmission Power (EIRP) 2.400 - 2.4835 GHz
FCC: ≤28 dBm
CE: ≤19 dBm
SRRC: ≤19 dBm
MIC: ≤19 dBm

5.725 - 5.850 GHz
FCC: ≤31 dBm
CE: ≤14 dBm
SRRC: ≤27 dBm
GNSS GPS + GLONASS
Hovering Accuracy Range Vertical: 
±0.1 m (with Vision Positioning)
±0.5 m (with GPS Positioning)

Horizontal:
±0.1 m (with Vision Positioning)
±1.5 m (with GPS Positioning)
Internal Storage 8 GB

SENSING SYSTEM

Forward Precision Measurement Range: 0.5 - 12 m
Detectable Range: 0.5 - 24 m
Effective Sensing Speed: ≤ 8 m/s
Field of View (FOV): Horizontal 50°, Vertical ±19°
Backward Precision Measurement Range: 0.5 - 10 m
Detectable Range: 0.5 - 20 m
Effective Sensing Speed: ≤ 8 m/s
Field of View (FOV): Horizontal 50°, Vertical ±19°
Downward Altitude Range: 0.1 - 8 m
Operating Range: 0.5 - 30 m
Operating Environment Forward:
Surface with clear pattern and adequate lighting (lux > 15)

Backward:
Surface with clear pattern and adequate lighting (lux > 15)

Downward: 
Detects clearly patterned surfaces with adequate lighting (lux>15) and diffuse reflectivity (>20%)

REMOTE CONTROLLER

Operating Frequency 2.400 - 2.4835 GHz
5.725 - 5.850 GHz
Max Transmission Distance (unobstructed, free of interference) 2.400 - 2.4835 GHz:
FCC: 4000 m
CE: 2000 m
SRRC: 2000 m
MIC: 2000 m

5.725 - 5.850 GHz:
FCC: 4000 m
CE: 500 m
SRRC: 2500 m
Operating Temperature Range 0℃ - 40℃
Transmission Power (EIRP) 2.400 - 2.4835 GHz:
FCC:≤26 dBm
CE: ≤18 dBm
SRRC: ≤18 dBm
MIC:≤18 dBm

5.725 - 5.850 GHz:
FCC: ≤30 dBm
CE: ≤14 dBm
SRRC: ≤26 dBm 
Battery 2970 mAh
Operating Current/Voltage 1400 mA ⎓ 3.7 V (Android)
750 mA ⎓ 3.7 V (iOS)
Supported Mobile Device Size Max length: 160 mm
Supported Thickness: 6.5-8.5 mm
Supported USB Port Types Lightning, Micro USB (Type-B), USB-C

CHARGER

Input 100 - 240 V, 50/60 Hz, 1.4 A
Output Main: 13.2 V ⎓ 3.79 A
USB: 5 V ⎓ 2 A
Voltage 13.2 V
Rated Power 50 W

APP

Video Transmission System Enhanced Wi-Fi
Name DJI GO 4
Live View Quality Remote Controller:
720p@30fps
Smart Device:
720p@30fps
DJI Goggles:
720p@30fps
Latency (depending on environmental conditions and mobile device) 170 - 240 ms
Required Operating System iOS v9.0 or later
Android v4.4 or later

GIMBAL

Mechanical Range Tilt: -100° to 22°
Roll: -30° to 30°
Pan: -12° to 12°
Controllable Range Tilt: -90° to 0° (default setting)
-90° to +17° (extended)
Stabilization 3-axis (tilt, roll, pan)
Max Control Speed (tilt) 120°/s
Angular Vibration Range ±0.005°

CAMERA

Sensor 1/2.3” CMOS
Effective Pixels: 12 MP
Lens FOV: 85°
35 mm Format Equivalent: 24 mm
Aperture: f/2.8
Shooting Range: 0.5 m to ∞
ISO Range Video:
100 - 3200 (auto)
100 - 3200 (manual)

Photo:
100 - 1600 (auto)
100 - 3200 (manual)
Shutter Speed Electronic Shutter: 8 - 1/8000s
Still Image Size 4:3: 4056×3040
16:9: 4056×2280
Still Photography Modes Single shot
HDR
Burst shooting: 3/5/7 frames
Auto Exposure Bracketing (AEB): 3/5 bracketed frames at 0.7EV Bias
Interval: 2/3/5/7/10/15/20/30/60 s
Pano: 3×1: 42°×78°, 2048×3712 (W×H) 
3×3: 119°×78°, 4096×2688 (W×H)
180°: 251°×88°, 6144×2048 (W×H) 
Sphere (3×8+1): 8192×4096 (W×H)
Video Resolution 4K Ultra HD: 3840×2160 24/25/30p
2.7K: 2720×1530 24/25/30/48/50/60p
FHD: 1920×1080 24/25/30/48/50/60/120p
HD: 1280×720 24/25/30/48/50/60/120p
Max Video Bitrate 100Mbps
Supported File System FAT32
Photo Format JPEG/DNG (RAW)
Video Format MP4/MOV (H.264/MPEG-4 AVC)

MOBILE DEVICE CONTROL

Operating Frequency 2.400 - 2.4835 GHz
5.725 - 5.850 GHz
Max Transmission Distance (unobstructed, free of interference) Distance: 80 m
Height: 50 m

INTELLIGENT FLIGHT BATTERY

Capacity 2375 mAh
Voltage 11.55 V
Max Charging Voltage 13.2 V
Battery Type LiPo 3S
Energy 27.43 Wh
Net Weight 140 g
Charging Temperature Range 5℃ - 40℃
Max Charging Power 60 W

SUPPORTED SD CARDS

Supported SD Cards microSD
Class 10 or UHS-1 rating required
Recommended microSD Cards 16G 
Sandisk Extreme
Kingston 16GB SDHC-I SDCAC/16GB
32G 
Sandisk Extreme V30
Sandisk Extreme V30 A1
Sandisk Extreme V30 Pro A1
64G 
Sandisk Extreme V30 A1
Sandisk Extreme Pro V30 A1
128G 
Sandisk Extreme V30 A1
Sandisk Extreme Plus V30 A1

FOOTNOTES

Footnotes [1] Remote controller reqired.
  These specs have been determined through tests conducted with the latest firmware. Firmware updates can enhance performance, so updating to the latest firmware is highly recommended.
  • Doanh nghiệp:
    QUÝ IPHONE
  • Địa chỉ::
    452 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Phú Nhuận. TP HCM,
  • Điện thoại::
    0909842929
  • Yahoo:
    update...
QUYIPHONE.COM là hệ thống bán lẻ điện thoại di động, máy tính bảng, thiết bị công nghệ và phụ kiện. Tìm hiểu thêm

THỜI GIAN LÀM VIỆC:

- Các ngày trong tuần: 9h - 20h
- Chủ nhật và ngày lễ: 9h - 19h

GÓP Ý, KHIẾU NẠI:

- E-mail: quyiphone@yahoo.com

ĐỊA CHỈ:

- 452 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Phú Nhuận, TP.Hồ Chí Minh 
Bảo hành chính hãng DJI VIETNAM 1 Năm
Tags: